muôn nghìn

  1. Dầu sao: Muôn nghìn chớ lấy học trò, Dài lưng tốn vải, ăn no lại nằm (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

muôn nghìn
Một cánh đồng hoa muôn nghìn sắc màu trải dài đến chân trời.